siêu tuyệt

Học thuật
Thân thiện
siêu tuyệt

Trí tưởng tượng của cô ấy thật siêu tuyệt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vượt lên trên hết thảy, ở mức độ cao nhất, xuất sắc đến mức không sánh bằng: "siêu tuyệt" dùng để miêu tả một cái đó phẩm chất, khả năng hoặc mức độ vượt trội hơn tất cả những thứ khác cùng loại, đạt đến đỉnh cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trí tưởng tượng siêu tuyệt của nhà văn đã tạo nên một thế giới kỳ ảo. (Trí tưởng tượng vượt trội hơn hết thảy của nhà văn đã tạo nên một thế giới kỳ ảo.)
    • Anh ấy kỹ năng chơi đàn siêu tuyệt. (Anh ấy kỹ năng chơi đàn xuất sắc đến mức không sánh bằng.)
    • Đó một thành tựu siêu tuyệt của nền khoa học. (Đó một thành tựu vượt lên trên hết thảy của nền khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "siêu tuyệt" thường được dùng trong văn chương, phê bình hoặc lời khen ngợi mang tính trang trọng, nhấn mạnh sự xuất chúng tuyệt đối.
    • Tài năng siêu tuyệt của ông đã được cả thế giới công nhận. (Tài năng vượt trội hơn hết thảy của ông đã được cả thế giới công nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Siêu việt (tính từ): vượt lên trên mức bình thường, ở trình độ rất cao.
    • trí tuệ siêu việt.
  • Tuyệt vời (tính từ): rất tốt, rất đẹp, gây cảm giác ngưỡng mộ, thích thú (thông dụng hơn "siêu tuyệt").
    • một buổi biểu diễn tuyệt vời.
  • Tuyệt trần (tính từ): đẹp đến mức không trên đời sánh bằng (thường dùng cho vẻ đẹp).
    • sắc đẹp tuyệt trần.
Từ đồng nghĩa
  • Xuất chúng: nổi bật, giỏi giang hơn người.
  • Vô song: không cặp, không đối thủ, không sánh bằng.
  • Đỉnh cao: ở mức cao nhất, tốt nhất.
Từ trái nghĩa
  • Tầm thường: bình thường, không nổi bật.
  • Kém cỏi: chất lượng thấp, không tốt.
siêu tuyệt

Trí tưởng tượng của cô ấy thật siêu tuyệt.

  1. Vượt lên trên hết thảy: Trí tưởng tượng siêu tuyệt.